Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #66 · 3 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 大 (dà · Hán Việt: Đại) — Thứ Tự 3 Nét & PDF

大 (dà · Âm Hán Việt: Đại) — to, lớn, vĩ đại, trưởng thành (bộ Đại). Hình vẽ giáp cốt mô tả dáng người dang rộng đôi tay và sải chân khoáng đạt biểu trưng cho quy mô rộng lớn; là chữ gốc tạo nên chữ Thái (太), Thiên (天), Phu (夫) và Khuyển (犬).

Pinyin
dà
Âm Hán Việt
Đại
Số Nét
3
Bộ Thủ
大
Chiết Tự IDS
⿻一人
Phồn Thể
大
大dà · ĐẠI
3 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 大 (3 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 大 Tùy Chỉnh →
#1 / 3

大1 Ngang 横

大1 (21,43)→(79,37)

#2 / 3

大2 Sổ 竖

大2 (41,9)→(13,84)

#3 / 3

大3 Mác 捺

大3 (47,46)→(93,84)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (大 = ⿻一人)

Hình vẽ giáp cốt mô tả dáng người dang rộng đôi tay và sải chân khoáng đạt biểu trưng cho quy mô rộng lớn; là chữ gốc tạo nên chữ Thái (太), Thiên (天), Phu (夫) và Khuyển (犬).

⿻一人 → 一 + 人 (⿻)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 大

Gồm ba bước: kéo vạch ngang hơi chếch phía trên tâm điểm, tiếp tục đưa mũi bút sổ thẳng từ đỉnh rồi mới lượn cong sang góc trái dưới, sau cùng nhấn chân mác cân xứng bên phải.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 大

Trong từ Đại Phu (大夫 - bác sĩ), chữ Đại chuyển sang âm đọc đặc biệt là dài thay vì dà; khi tập viết cần phân biệt rõ vị trí dấu chấm phụ với chữ Thái (太) và chữ Khuyển (犬).

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 大

大家dàjiā

mọi người, cả nhà

大学dàxué

trường đại học

大小dàxiǎo

kích cỡ, lớn nhỏ

大写dàxiě

chữ in hoa; chữ số đại tự

大人dàrén

người lớn, bậc trưởng thành

大方dàfang

hào phóng, đĩnh đạc, tự nhiên

伟大 (偉大)wěi dà

Vĩ Đại · ⿰亻韦 · ⿻一人

长大 (長大)zhǎng dà

Trường Đại · ⿻?一 · ⿻一人

巨大jù dà

Cự Đại · ⿷匚? · ⿻一人

大概dà gài

Đại Khái · ⿻一人 · ⿰木既

重大zhòng dà

Trọng / Trùng Đại · ⿻千里 · ⿻一人

大量dà liàng

Đại Lương · ⿻一人 · ⿱旦里

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 大 (dà)

打印前可以选择方格的大小和颜色。

Dǎyìn qián kěyǐ xuǎnzé fānggé de dàxiǎo hé yánsè.

Trước khi in, bạn có thể chọn kích cỡ và màu sắc của ô vuông.

他在大学里学习中文和历史。

Tā zài dàxué lǐ xuéxí Zhōngwén hé lìshǐ.

Anh ấy học tiếng Trung và lịch sử ở trường đại học.

写独体字大时,撇和捺要像双脚一样稳稳张开。

Xiě dútǐzì dà shí, piě hé nà yào xiàng shuāngjiǎo yíyàng wěnwěn zhāngkāi.

Khi viết chữ độc thể Đại (大), hai nét Phẩy và Mác phải mở rộng vững vàng như đôi chân trụ.

大 (大 · ⿻一人)