Cách Viết Chữ 天 (tiān · Hán Việt: Thiên) — Thứ Tự 4 Nét & PDF
天 (tiān · Âm Hán Việt: Thiên) — trời, bầu trời, ngày, thời tiết, thiên nhiên. Một nét Ngang (一) đặt phía trên đầu chữ Đại (大 - hình người đứng thẳng): biểu thị bầu trời bao la phía trên đỉnh đầu con người.
- Pinyin
- tiān
- Âm Hán Việt
- Thiên
- Số Nét
- 4
- Bộ Thủ
- 大
- Chiết Tự IDS
- ⿱一大
- Phồn Thể
- 天
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 天 (4 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 天 Tùy Chỉnh →天1 Ngang 横
天1 (32,20)→(71,15)
天2 Ngang 横
天2 (17,47)→(82,42)
天3 Phẩy 撇
天3 (43,23)→(13,82)
天4 Mác 捺
天4 (49,46)→(92,84)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (天 = ⿱一大)
Một nét Ngang (一) đặt phía trên đầu chữ Đại (大 - hình người đứng thẳng): biểu thị bầu trời bao la phía trên đỉnh đầu con người.
⿱一大 → 一 + 大 (⿱)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 天
Trong chữ Thiên (天), nét Ngang trên cùng viết ngắn hơn nét Ngang thứ hai một chút để tạo thế hình thang vững chắc; đỉnh nét Phẩy bắt đầu từ giữa nét Ngang thứ hai.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 天
Tuyệt đối không để đỉnh nét Phẩy nhô cao vượt lên trên nét Ngang thứ nhất (nếu xuyên qua nét ngang đầu sẽ biến thành chữ Phu 夫).
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 天
hôm nay
ngày mai
thời tiết
mùa xuân
Tác Thiên · ⿰日乍 · ⿱一大
Liêu Thiên · ⿰耳卯 · ⿱一大
Hạ Thiên · ⿳一自夂 · ⿱一大
Thiên Đường · ⿱一大 · ⿱尚土
Đông Thiên · ⿱夂⺀ · ⿱一大
Thiên Không · ⿱一大 · ⿱穴工
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 天 (tiān)
只要每天练习五分钟,汉字就会写得很漂亮。
Zhǐyào měitiān liànxí wǔ fēnzhōng, Hànzì jiù huì xiě de hěn piàoliang.
Chỉ cần mỗi ngày luyện tập năm phút, chữ Hán của bạn sẽ viết rất đẹp.
今天的天气晴朗,很适合去公园散步。
Jīntiān de tiānqì qínglǎng, hěn shìhé qù gōngyuán sànbù.
Thời tiết hôm nay nắng đẹp, rất thích hợp để đi dạo trong công viên.