Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #5 · 7 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 你 (nǐ · Hán Việt: Nhĩ) — Thứ Tự 7 Nét & PDF

你 (nǐ · Âm Hán Việt: Nhĩ) — bạn, anh, chị, cậu (đại từ ngôi thứ hai). Chữ Hình Thanh kết cấu trái-phải: bên trái là bộ Nhân đứng (亻 - người), bên phải là chữ Nhĩ (尔 - biểu âm và nghĩa ngôi thứ hai).

Pinyin
nǐ
Âm Hán Việt
Nhĩ
Số Nét
7
Bộ Thủ
亻
Chiết Tự IDS
⿰亻尔
Phồn Thể
你
你nǐ · NHĨ
7 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 你 (7 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 你 Tùy Chỉnh →
#1 / 7亻

你1 Phẩy 撇

你1 (31,9)→(7,52)

#2 / 7亻

你2 Sổ 竖

你2 (27,33)→(25,84)

#3 / 7

你3 Sổ 竖

你3 (54,7)→(40,46)

#4 / 7

你4 Gập 折

你4 (50,36)→(73,43)

#5 / 7

你5 Sổ 竖

你5 (57,43)→(48,80)

#6 / 7

你6 Sổ 竖

你6 (44,57)→(39,73)

#7 / 7

你7 Mác 捺

你7 (72,56)→(86,73)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (你 = ⿰亻尔)

Chữ Hình Thanh kết cấu trái-phải: bên trái là bộ Nhân đứng (亻 - người), bên phải là chữ Nhĩ (尔 - biểu âm và nghĩa ngôi thứ hai).

⿰亻尔 → 亻 + 尔 (⿰)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 你

Giữ bộ Nhân đứng (亻) gọn trong 1/3 bên trái ô; ở phần 尔 bên phải, viết phần dưới theo Quy tắc 7: Sổ móc giữa trước, Chấm trái và Chấm phải viết sau.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 你

Không nối liền nét Ngang móc phía trên với nét Sổ móc phía dưới của chữ 尔; đây là hai tầng trên-dưới tách biệt.

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 你

你们nǐmen

các bạn, các anh chị

你好nǐ hǎo

xin chào

迷你mínǐ

mi-ni, nhỏ gọn

你的nǐ de

của bạn

你追我赶nǐ zhuī wǒ gǎn

thi đua sôi nổi, bám đuổi nhau

您nín

đại từ kính trọng Nín (thêm bộ Tâm ở đáy)

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 你 (nǐ)

你今天写了多少个新汉字?

Nǐ jīntiān xiě le duōshao gè xīn Hànzì?

Hôm nay bạn đã viết được bao nhiêu chữ Hán mới?

祝你和你的家人身体健康。

Zhù nǐ hé nǐ de jiārén shēntǐ jiànkāng.

Chúc bạn và gia đình luôn dồi dào sức khỏe.

如果在长辈面前说话,通常把你改成敬辞您。

Rúguǒ zài zhǎngbèi miànqián shuōhuà, tōngcháng bǎ nǐ gǎichéng jìngcí nín.

Khi trò chuyện với bậc trưởng bối, người ta thường đổi chữ Nǐ thành kính ngữ Nín.

亻 (你 · ⿰亻尔)