Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #10 · 5 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 他 (tā · Hán Việt: Tha) — Thứ Tự 5 Nét & PDF

他 (tā · Âm Hán Việt: Tha) — anh ấy, ông ấy, người khác (ngôi thứ ba). Ghép bởi bộ Nhân đứng (亻) bên trái và chữ Dã (也) bên phải. Nghĩa cổ là "người khác", nay dùng làm đại từ ngôi thứ ba chỉ nam giới.

Pinyin
tā
Âm Hán Việt
Tha
Số Nét
5
Bộ Thủ
亻
Chiết Tự IDS
⿰亻也
Phồn Thể
他
他tā · THA
5 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 他 (5 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 他 Tùy Chỉnh →
#1 / 5亻

他1 Phẩy 撇

他1 (29,10)→(8,53)

#2 / 5亻

他2 Sổ 竖

他2 (24,37)→(25,83)

#3 / 5

他3 Gập 折

他3 (32,50)→(63,53)

#4 / 5

他4 Sổ 竖

他4 (55,12)→(56,63)

#5 / 5

他5 Ngang 横

他5 (41,33)→(91,56)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (他 = ⿰亻也)

Ghép bởi bộ Nhân đứng (亻) bên trái và chữ Dã (也) bên phải. Nghĩa cổ là "người khác", nay dùng làm đại từ ngôi thứ ba chỉ nam giới.

⿰亻也 → 亻 + 也 (⿰)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 他

Ở phần chữ Dã (也) bên phải, nét Ngang gập móc cần hếch lên khoảng 12°–15°, và nét Sổ cong móc (竖弯钩) cuối cùng phải kéo rộng sang phải tạo đế phẳng vững chắc.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 他

Trong phần chữ 也, phải viết nét Sổ thẳng ở giữa (nét thứ 4) TRƯỚC, rồi mới viết nét Sổ cong móc (nét thứ 5) cuối cùng.

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 他

他们tāmen

họ, bọn họ

其他qítā

khác, những thứ khác

他人tārén

người khác, tha nhân

吉他jítā

đàn ghi-ta

他乡tāxiāng

tha hương, nơi đất khách quê người

利他lìtā

vị tha, vì lợi ích của người khác

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 他 (tā)

他每天坚持用米字格练习十个字。

Tā měitiān jiānchí yòng mǐzìgé liànxí shí gè zì.

Anh ấy kiên trì dùng giấy Mễ Tự Cách luyện viết mười chữ mỗi ngày.

除了汉语,他还学过越南语。

Chúle Hànyǔ, tā hái xuéguò Yuènányǔ.

Ngoài tiếng Trung, anh ấy còn từng học cả tiếng Việt.

同音代词他、她、它在口语里发音完全相同。

Tóngyīn dàicí tā, tā, tā zài kǒuyǔ lǐ fāyīn wánquán xiāngtóng.

Ba đại từ đồng âm anh ấy (他), cô ấy (她) và nó (它) có cách phát âm hoàn toàn giống hệt nhau khi nói.

亻 (他 · ⿰亻也)