Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #130 · 10 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 爱 (ài · Hán Việt: Ái) — Thứ Tự 10 Nét & PDF

爱 (ài · Âm Hán Việt: Ái) — yêu, thương yêu, quý mến, niềm đam mê. Kết cấu ba tầng Thượng-Trung-Hạ: trên cùng là bộ Trảo (爫 - móng vuốt hay bàn tay nâng niu), ở giữa là bộ Mịch (冖 - dải lụa phủ hay mái che chở), dưới đáy chữ phồn thể vốn có chữ Tâm (心 - tấm lòng tha thiết) và chữ Tuy (夂 - bước chân chậm rãi). Sang phương án giản thể năm 1956, phần dưới được thay thế bằng chữ Hữu (友 - tình bạn tri kỷ) nhằm biểu đạt tình cảm trân trọng, gắn kết chân thành giữa con người với con người.

Pinyin
ài
Âm Hán Việt
Ái
Số Nét
10
Bộ Thủ
爫
Chiết Tự IDS
⿱⿱爫冖友
Phồn Thể
愛
爱ài · ÁI
10 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 爱 (10 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 爱 Tùy Chỉnh →
#1 / 10爫

爱1 Phẩy 撇

爱1 (61,12)→(33,17)

#2 / 10爫

爱2 Chấm 点

爱2 (30,23)→(37,30)

#3 / 10爫

爱3 Chấm 点

爱3 (45,21)→(50,27)

#4 / 10爫

爱4 Gập 折

爱4 (64,16)→(57,29)

#5 / 10

爱5 Sổ 竖

爱5 (21,35)→(16,53)

#6 / 10

爱6 Ngang 横

爱6 (24,41)→(72,44)

#7 / 10

爱7 Ngang 横

爱7 (28,50)→(66,46)

#8 / 10

爱8 Phẩy 撇

爱8 (42,38)→(14,83)

#9 / 10

爱9 Phẩy 撇

爱9 (40,61)→(26,87)

#10 / 10

爱10 Ngang 横

爱10 (38,66)→(88,87)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (爱 = ⿱⿱爫冖友)

Kết cấu ba tầng Thượng-Trung-Hạ: trên cùng là bộ Trảo (爫 - móng vuốt hay bàn tay nâng niu), ở giữa là bộ Mịch (冖 - dải lụa phủ hay mái che chở), dưới đáy chữ phồn thể vốn có chữ Tâm (心 - tấm lòng tha thiết) và chữ Tuy (夂 - bước chân chậm rãi). Sang phương án giản thể năm 1956, phần dưới được thay thế bằng chữ Hữu (友 - tình bạn tri kỷ) nhằm biểu đạt tình cảm trân trọng, gắn kết chân thành giữa con người với con người.

⿱⿱爫冖友 → 爫 + 冖 + 友 (⿱)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 爱

Bố cục chữ Ái đòi hỏi sự hài hòa giữa ba tầng: ba chấm nhỏ của bộ Trảo (爫) trên đỉnh gom gọn và nghiêng hướng tâm; nét Mịch (冖) ở giữa kéo rộng che phủ 50% bề ngang ô Mễ Tự Cách; các nét Phẩy và nét Mác của chữ Hữu (友) bên dưới mở rộng làm bệ đỡ vững chắc, trong đó nét Mác vuốt dài hết cỡ ra góc phải dưới.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 爱

Lỗi phổ biến nhất là viết phần trên (爫 + 冖) chiếm quá nửa trang giấy khiến chữ Hữu (友) bên dưới bị đè bẹp; ngoài ra cần tránh nhầm lẫn giữa chữ Ái (爱) và chữ Thụ (受 - không có nét móc của bộ Mịch ở giữa). Hãy luôn giữ hai tầng trên trong phạm vi 45% nửa trên của ô vuông.

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 爱

爱好àihào

sở thích, đam mê

爱情àiqíng

tình yêu đôi lứa

可爱kě’ài

đáng yêu, dễ thương

心爱xīn’ài

yêu dấu, quý giá

亲爱 (親愛)qīn ài

Thân Ái · ⿱立⿻一小 · ⿱⿱爫冖友

恋爱 (戀愛)liàn ài

Luyến Ái · ⿱亦心 · ⿱⿱爫冖友

热爱 (熱愛)rè ài

Nhiệt Ái · ⿱执灬 · ⿱⿱爫冖友

喜爱 (喜愛)xǐ ài

Hỷ Ái · ⿱壴口 · ⿱⿱爫冖友

爱人 (愛人)ài ren

Ái Nhân · ⿱⿱爫冖友 · ?

爱心 (愛心)ài xīn

Ái Tâm · ⿱⿱爫冖友 · ?

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 爱 (ài)

我妹妹很爱学习写汉字。

Wǒ mèimei hěn ài xuéxí xiě Hànzì.

Em gái tôi rất yêu thích việc học viết chữ Hán.

他最大的爱好是练习中国书法。

Tā zuìdà de àihào shì liànxí Zhōngguó shūfǎ.

Sở thích lớn nhất của anh ấy là luyện thư pháp Trung Hoa.

爫 (爱 · ⿱⿱爫冖友)