Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #203 · 5 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 生 (shēng · Hán Việt: Sinh) — Thứ Tự 5 Nét & PDF

生 (shēng · Âm Hán Việt: Sinh) — sinh ra, sự sống, học sinh, tươi sống, lạ lẫm (bộ Sinh). Chữ tượng hình một mầm cây non đang vươn lên khỏi mặt đất (土), biểu thị sự sinh sôi nảy nở.

Pinyin
shēng
Âm Hán Việt
Sinh
Số Nét
5
Bộ Thủ
生
Chiết Tự IDS
⿻一土
Phồn Thể
生
生shēng · SINH
5 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 生 (5 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 生 Tùy Chỉnh →
#1 / 5

生1 Sổ 竖

生1 (29,25)→(17,55)

#2 / 5

生2 Ngang 横

生2 (31,42)→(73,36)

#3 / 5

生3 Ngang 横

生3 (33,60)→(69,56)

#4 / 5

生4 Sổ 竖

生4 (47,8)→(49,79)

#5 / 5

生5 Ngang 横

生5 (14,84)→(90,81)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (生 = ⿻一土)

Chữ tượng hình một mầm cây non đang vươn lên khỏi mặt đất (土), biểu thị sự sinh sôi nảy nở.

⿻一土 → 一 + 土 (⿻)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 生

Bắt đầu bằng nét Phẩy ngắn bên trái, tiếp theo là 2 nét Ngang song song, sau đó kéo nét Sổ giữa (nét 4) và khóa bằng nét Ngang dài nhất ở đáy (nét 5) cuối cùng.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 生

Giữ khoảng cách giữa 3 nét Ngang thật đều nhau: nét ngang giữa ngắn nhất, nét ngang trên vừa phải, nét ngang đáy dài nhất.

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 生

生活shēnghuó

cuộc sống, sinh hoạt

生日shēngrì

ngày sinh nhật

生词shēngcí

từ mới, từ vựng mới

先生xiānsheng

ông, ngài, tiên sinh

生命shēngmìng

sinh mệnh, sự sống muôn loài

生动shēngdòng

sinh động, giàu sức sống

发生 (發生)fā shēng

Phát Sinh · ⿸?又 · ⿻一土

学生 (學生)xué sheng

Học Sinh · ⿱⿱⺍冖子 · ⿻一土

医生 (醫生)yī shēng

Y Sinh · ⿷匸矢 · ⿻一土

人生rén shēng

Nhân Sinh · ? · ⿻一土

产生 (產生)chǎn shēng

Sản Sinh · ⿳亠丷厂 · ⿻一土

一生yī shēng

Nhất Sinh · ? · ⿻一土

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 生 (shēng)

你可以把课文里的生词输入生成器打印出来。

Nǐ kěyǐ bǎ kèwén lǐ de shēngcí shūrù shēngchéngqì dǎyìn chūlái.

Bạn có thể nhập các từ mới trong bài khóa vào trình tạo phiếu để in ra luyện viết.

祝你生日快乐,学习进步!

Zhù nǐ shēngrì kuàilè, xuéxí jìnbù!

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ, học tập tiến bộ!

春天到了,花园里的万物都充满了生机。

Chūntiān dào le, huāyuán lǐ de wànwù dōu chōngmǎn le shēngjī.

Mùa xuân đã về, vạn vật trong khu vườn đều tràn đầy nhựa sống mãnh liệt.