Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #83 · 4 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 天 (tiān · Hán Việt: Thiên) — Thứ Tự 4 Nét & PDF

天 (tiān · Âm Hán Việt: Thiên) — trời, bầu trời, ngày, thời tiết, thiên nhiên. Một nét Ngang (一) đặt phía trên đầu chữ Đại (大 - hình người đứng thẳng): biểu thị bầu trời bao la phía trên đỉnh đầu con người.

Pinyin
tiān
Âm Hán Việt
Thiên
Số Nét
4
Bộ Thủ
大
Chiết Tự IDS
⿱一大
Phồn Thể
天
天tiān · THIÊN
4 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 天 (4 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 天 Tùy Chỉnh →
#1 / 4

天1 Ngang 横

天1 (32,20)→(71,15)

#2 / 4大

天2 Ngang 横

天2 (17,47)→(82,42)

#3 / 4大

天3 Phẩy 撇

天3 (43,23)→(13,82)

#4 / 4大

天4 Mác 捺

天4 (49,46)→(92,84)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (天 = ⿱一大)

Một nét Ngang (一) đặt phía trên đầu chữ Đại (大 - hình người đứng thẳng): biểu thị bầu trời bao la phía trên đỉnh đầu con người.

⿱一大 → 一 + 大 (⿱)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 天

Trong chữ Thiên (天), nét Ngang trên cùng viết ngắn hơn nét Ngang thứ hai một chút để tạo thế hình thang vững chắc; đỉnh nét Phẩy bắt đầu từ giữa nét Ngang thứ hai.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 天

Tuyệt đối không để đỉnh nét Phẩy nhô cao vượt lên trên nét Ngang thứ nhất (nếu xuyên qua nét ngang đầu sẽ biến thành chữ Phu 夫).

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 天

今天jīntiān

hôm nay

明天míngtiān

ngày mai

天气tiānqì

thời tiết

春天chūntiān

mùa xuân

昨天zuó tiān

Tác Thiên · ⿰日乍 · ⿱一大

聊天liáo tiān

Liêu Thiên · ⿰耳卯 · ⿱一大

夏天xià tiān

Hạ Thiên · ⿳一自夂 · ⿱一大

天堂tiān táng

Thiên Đường · ⿱一大 · ⿱尚土

冬天dōng tiān

Đông Thiên · ⿱夂⺀ · ⿱一大

天空tiān kōng

Thiên Không · ⿱一大 · ⿱穴工

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 天 (tiān)

只要每天练习五分钟,汉字就会写得很漂亮。

Zhǐyào měitiān liànxí wǔ fēnzhōng, Hànzì jiù huì xiě de hěn piàoliang.

Chỉ cần mỗi ngày luyện tập năm phút, chữ Hán của bạn sẽ viết rất đẹp.

今天的天气晴朗,很适合去公园散步。

Jīntiān de tiānqì qínglǎng, hěn shìhé qù gōngyuán sànbù.

Thời tiết hôm nay nắng đẹp, rất thích hợp để đi dạo trong công viên.

大 (天 · ⿱一大)