Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #428 · 12 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 喝 (hē · Hán Việt: Hát) — Thứ Tự 12 Nét & PDF

喝 (hē · Âm Hán Việt: Hát) — uống (nước, trà); hô to (đọc là hè). Bên trái là bộ Khẩu (口 - miệng uống), bên phải là chữ Hạt (曷 - gồm bộ Nhật 日 ở trên và khung Bao 勹 ở dưới).

Pinyin
hē
Âm Hán Việt
Hát
Số Nét
12
Bộ Thủ
口
Chiết Tự IDS
⿰口曷
Phồn Thể
喝
喝hē · HÁT
12 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 喝 (12 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 喝 Tùy Chỉnh →
#1 / 12口

喝1 Sổ 竖

喝1 (10,30)→(17,57)

#2 / 12口

喝2 Mác 捺

喝2 (16,32)→(27,44)

#3 / 12口

喝3 Chấm 点

喝3 (18,50)→(32,47)

#4 / 12

喝4 Sổ 竖

喝4 (43,13)→(51,36)

#5 / 12

喝5 Mác 捺

喝5 (47,14)→(67,33)

#6 / 12

喝6 Chấm 点

喝6 (51,24)→(66,22)

#7 / 12

喝7 Chấm 点

喝7 (52,34)→(66,31)

#8 / 12

喝8 Phẩy 撇

喝8 (49,37)→(41,51)

#9 / 12

喝9 Gập 折

喝9 (47,48)→(64,81)

#10 / 12

喝10 Gập 折

喝10 (57,49)→(46,68)

#11 / 12

喝11 Chấm 点

喝11 (59,58)→(70,65)

#12 / 12

喝12 Gập 折

喝12 (38,54)→(72,75)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (喝 = ⿰口曷)

Bên trái là bộ Khẩu (口 - miệng uống), bên phải là chữ Hạt (曷 - gồm bộ Nhật 日 ở trên và khung Bao 勹 ở dưới).

⿰口曷 → 口 + 曷 (⿰)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 喝

Chữ có 12 nét: bộ Khẩu (口) bên trái viết nhỏ và cao; ở phần dưới bên phải, viết chữ Nhân/Chủy nhỏ bên trong rồi khóa bằng nét Sổ gập (竖折).

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 喝

Mẹo phân biệt chữ 喝 (uống) và chữ 渴 (khát): Uống (喝) phải dùng Miệng (bộ Khẩu 口), còn Khát (渴) thì cần Nước (bộ Thủy 氵).

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 喝

喝茶hē chá

uống trà, thưởng trà

喝水hē shuǐ

uống nước

喝汤hē tāng

húp canh, uống súp

吃喝chī-hē

ăn uống

喝彩hè cǎi

Hát Thái · ⿰口曷 · ⿰采彡

吃喝玩乐 (吃喝玩樂)chī hē wán lè

Ngật Hát Ngoạn Nhạo · ⿰口乞 · ⿰口曷 · ⿰王元 · ⿻⿱丿?小

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 喝 (hē)

爷爷喜欢一边喝茶一边练习毛笔字。

Yéye xǐhuan yìbiān hē chá yìbiān liànxí máobǐzì.

Ông nội thích vừa uống trà vừa luyện viết chữ bút lông.

天气热的时候要注意多喝水。

Tiānqì rè de shíhou yào zhùyì duō hē shuǐ.

Khi thời tiết nóng bức cần chú ý uống nhiều nước.

口 (喝 · ⿰口曷)