Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #71 · 4 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 中 (zhōng · Hán Việt: Trung) — Thứ Tự 4 Nét & PDF

中 (zhōng · Âm Hán Việt: Trung) — ở giữa, trung tâm, bên trong, Trung Quốc; trúng đích (zhòng). Chữ tượng hình cây cờ hiệu cắm chính giữa quảng trường hội họp của bộ lạc thời cổ.

Pinyin
zhōng
Âm Hán Việt
Trung
Số Nét
4
Bộ Thủ
丨
Chiết Tự IDS
⿻口丨
Phồn Thể
中
中zhōng · TRUNG
4 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 中 (4 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 中 Tùy Chỉnh →
#1 / 4

中1 Sổ 竖

中1 (19,29)→(29,56)

#2 / 4

中2 Ngang 横

中2 (26,30)→(69,44)

#3 / 4

中3 Ngang 横

中3 (31,54)→(75,49)

#4 / 4丨

中4 Sổ 竖

中4 (44,8)→(49,89)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (中 = ⿻口丨)

Chữ tượng hình cây cờ hiệu cắm chính giữa quảng trường hội họp của bộ lạc thời cổ.

⿻口丨 → 口 + 丨 (⿻)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 中

Khung Khẩu (口) của chữ 中 cần viết dẹt (rộng ngang gấp đôi chiều cao), cuối cùng kéo nét Sổ kim (悬针竖) xuyên thẳng qua đúng tâm điểm chữ thập.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 中

Viết xong trọn vẹn 3 nét của khung 口 trước (Sổ trái → Ngang gập phải → Ngang đáy), sau cùng mới kéo nét Sổ dài xuyên từ trên xuống dưới.

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 中

中文Zhōngwén

tiếng Trung, Trung văn

中国Zhōngguó

Trung Quốc

中心zhōngxīn

trung tâm, trọng tâm

中午zhōngwǔ

buổi trưa

其中qí zhōng

Kì Trung · ⿱甘⿱一八 · ⿻口丨

集中jí zhōng

Tập Trung · ⿱隹木 · ⿻口丨

之中zhī zhōng

Chi Trung · ⿱丶? · ⿻口丨

中间 (中間)zhōng jiān

Trung Gian · ⿻口丨 · ⿵门日

中央zhōng yāng

Trung Ương · ⿻口丨 · ⿻冂大

心中xīn zhōng

Tâm Trung · ? · ⿻口丨

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 中 (zhōng)

写汉字时要把重心放在方格的中心。

Xiě Hànzì shí yào bǎ zhòngxīn fàng zài fānggé de zhōngxīn.

Khi viết chữ Hán cần đặt trọng tâm chữ vào đúng trung tâm của ô vuông.

很多越南和印尼学生都在努力学中文。

Hěn duō Yuènán hé Yìnní xuésheng dōu zài nǔlì xué Zhōngwén.

Rất nhiều học sinh Việt Nam và Indonesia đang chăm chỉ học tiếng Trung.

丨 (中 · ⿻口丨)